TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软实力

ruǎnshílì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟實力

Âm Hán Việt NHUYỄN THỰC LỰC

软实力 nghĩa là quyền lực mềm.

Nghĩa của 软实力

ruǎnshílì

NHUYỄN THỰC LỰCDanh từphồn thể 軟實力
  1. Quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)

Câu hỏi thường gặp

软实力 nghĩa là gì?

软实力 (ruǎnshílì) nghĩa là quyền lực mềm.

软实力 đọc thế nào?

软实力 đọc là ruǎnshílì (pinyin).

Âm Hán Việt của 软实力 là gì?

Âm Hán Việt của 软实力 là "nhuyễn thực lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.