TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软木砖

ruǎnmùzhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟木磚

Âm Hán Việt NHUYỄN MỘC CHUYÊN

软木砖 nghĩa là gạch nút bần, sàn nút bần.

Nghĩa của 软木砖

ruǎnmùzhuān

NHUYỄN MỘC CHUYÊNphồn thể 軟木磚
  1. Gạch nút bần
  2. Sàn nút bần

Câu hỏi thường gặp

软木砖 nghĩa là gì?

软木砖 (ruǎnmùzhuān) nghĩa là gạch nút bần, sàn nút bần.

软木砖 đọc thế nào?

软木砖 đọc là ruǎnmùzhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 软木砖 là gì?

Âm Hán Việt của 软木砖 là "nhuyễn mộc chuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.