TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软柿子

ruǎnshìzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟柿子

Âm Hán Việt NHUYỄN THỊ TỬ

软柿子 nghĩa là Người dễ bị bắt nạt.

Nghĩa của 软柿子

ruǎnshìzi

NHUYỄN THỊ TỬDanh từphồn thể 軟柿子
  1. thông tục Người dễ bị bắt nạt
  2. Dễ dãi

Câu hỏi thường gặp

软柿子 nghĩa là gì?

软柿子 (ruǎnshìzi) nghĩa là Người dễ bị bắt nạt.

软柿子 đọc thế nào?

软柿子 đọc là ruǎnshìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 软柿子 là gì?

Âm Hán Việt của 软柿子 là "nhuyễn thị tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.