TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软泥儿

ruǎnnír giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟泥兒

Âm Hán Việt NHUYỄN NÊ NHI

软泥儿 nghĩa là bùn mềm, phù sa.

Nghĩa của 软泥儿

ruǎnnír

NHUYỄN NÊ NHIphồn thể 軟泥兒
  1. Bùn mềm
  2. Phù sa
  3. Bùn lầy
  4. Bùn nhão (địa chất)
  5. Biến thể er hoá của 软泥 (ruǎnní)

Câu hỏi thường gặp

软泥儿 nghĩa là gì?

软泥儿 (ruǎnnír) nghĩa là bùn mềm, phù sa.

软泥儿 đọc thế nào?

软泥儿 đọc là ruǎnnír (pinyin).

Âm Hán Việt của 软泥儿 là gì?

Âm Hán Việt của 软泥儿 là "nhuyễn nê nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.