Đài Loan, về người Thiếu động lực; uể oải; lười biếng
Câu hỏi thường gặp
软烂 nghĩa là gì?
软烂 (ruǎnlàn) nghĩa là mềm, nhão, thiếu động lực, uể oải.
软烂 đọc thế nào?
软烂 đọc là ruǎnlàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 软烂 là gì?
Âm Hán Việt của 软烂 là "nhuyễn lạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.