TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软烂

ruǎnlàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟爛

Âm Hán Việt NHUYỄN LẠN

软烂 nghĩa là mềm, nhão, thiếu động lực, uể oải.

Nghĩa của 软烂

ruǎnlàn

NHUYỄN LẠNphồn thể 軟爛
  1. thức ăn, v.v. Mềm; nhão
  2. Đài Loan, về người Thiếu động lực; uể oải; lười biếng

Câu hỏi thường gặp

软烂 nghĩa là gì?

软烂 (ruǎnlàn) nghĩa là mềm, nhão, thiếu động lực, uể oải.

软烂 đọc thế nào?

软烂 đọc là ruǎnlàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 软烂 là gì?

Âm Hán Việt của 软烂 là "nhuyễn lạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.