TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软玉

ruǎnyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟玉

Âm Hán Việt NHUYỄN NGỌC

软玉 nghĩa là ngọc thạch.

Nghĩa của 软玉

ruǎnyù

NHUYỄN NGỌCDanh từphồn thể 軟玉
  1. Ngọc thạch
  2. Ca(Mg,Fe)3(SiO3)4

Câu hỏi thường gặp

软玉 nghĩa là gì?

软玉 (ruǎnyù) nghĩa là ngọc thạch.

软玉 đọc thế nào?

软玉 đọc là ruǎnyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 软玉 là gì?

Âm Hán Việt của 软玉 là "nhuyễn ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.