软着陆 (ruǎnzhuólù) nghĩa là Hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ).
软着陆 đọc thế nào?
软着陆 đọc là ruǎnzhuólù (pinyin).
Âm Hán Việt của 软着陆 là gì?
Âm Hán Việt của 软着陆 là "nhuyễn trước lục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.