TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软着陆

ruǎnzhuólù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟著陸

Âm Hán Việt NHUYỄN TRƯỚC LỤC

软着陆 nghĩa là Hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ).

Nghĩa của 软着陆

ruǎnzhuólù

NHUYỄN TRƯỚC LỤCĐộng từphồn thể 軟著陸
  1. Hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ)

Câu hỏi thường gặp

软着陆 nghĩa là gì?

软着陆 (ruǎnzhuólù) nghĩa là Hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ).

软着陆 đọc thế nào?

软着陆 đọc là ruǎnzhuólù (pinyin).

Âm Hán Việt của 软着陆 là gì?

Âm Hán Việt của 软着陆 là "nhuyễn trước lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.