TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软硬兼施

ruǎnyìngjiānshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟硬兼施

Âm Hán Việt NHUYỄN NGẠNH KIÊM THI

软硬兼施 nghĩa là Kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn.

Nghĩa của 软硬兼施

ruǎnyìngjiānshī

NHUYỄN NGẠNH KIÊM THIphồn thể 軟硬兼施
  1. Kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn
  2. Dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế
  3. Bàn tay sắt bọc nhung

Câu hỏi thường gặp

软硬兼施 nghĩa là gì?

软硬兼施 (ruǎnyìngjiānshī) nghĩa là Kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn.

软硬兼施 đọc thế nào?

软硬兼施 đọc là ruǎnyìngjiānshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 软硬兼施 là gì?

Âm Hán Việt của 软硬兼施 là "nhuyễn ngạnh kiêm thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.