TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软管

ruǎnguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟管

Âm Hán Việt NHUYỄN QUẢN

软管 nghĩa là ống mềm, ống dẻo.

Nghĩa của 软管

ruǎnguǎn

NHUYỄN QUẢNDanh từphồn thể 軟管
  1. Ống mềm
  2. Ống dẻo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 软管

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

软管 nghĩa là gì?

软管 (ruǎnguǎn) nghĩa là ống mềm, ống dẻo.

软管 đọc thế nào?

软管 đọc là ruǎnguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 软管 là gì?

Âm Hán Việt của 软管 là "nhuyễn quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.