TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软组织

ruǎnzǔzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟組織

Âm Hán Việt NHUYỄN TỔ CHỨC

软组织 nghĩa là mô mềm.

Nghĩa của 软组织

ruǎnzǔzhī

NHUYỄN TỔ CHỨCDanh từphồn thể 軟組織
  1. Mô mềm

Câu hỏi thường gặp

软组织 nghĩa là gì?

软组织 (ruǎnzǔzhī) nghĩa là mô mềm.

软组织 đọc thế nào?

软组织 đọc là ruǎnzǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 软组织 là gì?

Âm Hán Việt của 软组织 là "nhuyễn tổ chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.