TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轰动效应

hōngdòngxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轟動效應

Âm Hán Việt OANH ĐỘNG HIỆU ỨNG

轰动效应 nghĩa là hiệu ứng chấn động, phản ứng dữ dội.

Nghĩa của 轰动效应

hōngdòngxiàoyìng

OANH ĐỘNG HIỆU ỨNGphồn thể 轟動效應
  1. Hiệu ứng chấn động
  2. Phản ứng dữ dội

Câu hỏi thường gặp

轰动效应 nghĩa là gì?

轰动效应 (hōngdòngxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng chấn động, phản ứng dữ dội.

轰动效应 đọc thế nào?

轰动效应 đọc là hōngdòngxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轰动效应 là gì?

Âm Hán Việt của 轰动效应 là "oanh động hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.