TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轰走

hōngzǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轟走

Âm Hán Việt OANH TẨU

轰走 nghĩa là xua đuổi.

Nghĩa của 轰走

hōngzǒu

OANH TẨUphồn thể 轟走
  1. Xua đuổi

Câu hỏi thường gặp

轰走 nghĩa là gì?

轰走 (hōngzǒu) nghĩa là xua đuổi.

轰走 đọc thế nào?

轰走 đọc là hōngzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 轰走 là gì?

Âm Hán Việt của 轰走 là "oanh tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.