TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轰轰烈烈

hōnghōnglièliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轟轟烈烈

Âm Hán Việt OANH OANH LIỆT LIỆT

轰轰烈烈 nghĩa là mạnh mẽ, sôi nổi.

Nghĩa của 轰轰烈烈

hōnghōnglièliè

OANH OANH LIỆT LIỆTCụm từphồn thể 轟轟烈烈
  1. Mạnh mẽ
  2. Sôi nổi
  3. Quy mô lớn

Câu hỏi thường gặp

轰轰烈烈 nghĩa là gì?

轰轰烈烈 (hōnghōnglièliè) nghĩa là mạnh mẽ, sôi nổi.

轰轰烈烈 đọc thế nào?

轰轰烈烈 đọc là hōnghōnglièliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 轰轰烈烈 là gì?

Âm Hán Việt của 轰轰烈烈 là "oanh oanh liệt liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.