Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: kha
轲 nghĩa là kỹ thuật trục xe.
Nghĩa của 轲
kě
KHAphồn thể 軻
Kỹ thuật Trục xe
Xem 轗轲 (kǎnkě)
Kē
KHAphồn thể 軻tên riêng
Tên tự của Mạnh Tử
Câu hỏi thường gặp
轲 nghĩa là gì?
轲 (kě, kē) nghĩa là kỹ thuật trục xe.
轲 đọc thế nào?
轲 đọc là kě (pinyin).
Âm Hán Việt của 轲 là gì?
Âm Hán Việt của 轲 là "kha".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.