TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轴心国

Zhóuxīnguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軸心國

Âm Hán Việt TRỤC TÂM QUỐC

轴心国 nghĩa là Phe Trục.

Nghĩa của 轴心国

Zhóuxīnguó

TRỤC TÂM QUỐCDanh từphồn thể 軸心國tên riêng
  1. Phe Trục (Chiến tranh Thế giới II)

Câu hỏi thường gặp

轴心国 nghĩa là gì?

轴心国 (zhóuxīnguó) nghĩa là Phe Trục.

轴心国 đọc thế nào?

轴心国 đọc là Zhóuxīnguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 轴心国 là gì?

Âm Hán Việt của 轴心国 là "trục tâm quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.