TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轴旋转

zhóuxuánzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軸旋轉

Âm Hán Việt TRỤC TOÀN CHUYỂN

轴旋转 nghĩa là quay quanh một trục, trục quay.

Nghĩa của 轴旋转

zhóuxuánzhuǎn

TRỤC TOÀN CHUYỂNphồn thể 軸旋轉
  1. Quay quanh một trục
  2. Trục quay (toán học)

Câu hỏi thường gặp

轴旋转 nghĩa là gì?

轴旋转 (zhóuxuánzhuǎn) nghĩa là quay quanh một trục, trục quay.

轴旋转 đọc thế nào?

轴旋转 đọc là zhóuxuánzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 轴旋转 là gì?

Âm Hán Việt của 轴旋转 là "trục toàn chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.