TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轴率

zhóulǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軸率

Âm Hán Việt TRỤC SUẤT

轴率 nghĩa là tỷ số trục.

Nghĩa của 轴率

zhóulǜ

TRỤC SUẤTphồn thể 軸率
  1. Tỷ số trục

Câu hỏi thường gặp

轴率 nghĩa là gì?

轴率 (zhóulǜ) nghĩa là tỷ số trục.

轴率 đọc thế nào?

轴率 đọc là zhóulǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 轴率 là gì?

Âm Hán Việt của 轴率 là "trục suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.