TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轴线

zhóuxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軸線

Âm Hán Việt TRỤC TUYẾN

轴线 nghĩa là trục trung tâm.

Nghĩa của 轴线

zhóuxiàn

TRỤC TUYẾNDanh từphồn thể 軸線
  1. Trục trung tâm (đường)

Từ ghép có 轴线

Câu hỏi thường gặp

轴线 nghĩa là gì?

轴线 (zhóuxiàn) nghĩa là trục trung tâm.

轴线 đọc thế nào?

轴线 đọc là zhóuxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 轴线 là gì?

Âm Hán Việt của 轴线 là "trục tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.