TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻咬

qīngyǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕咬

Âm Hán Việt KHINH GIẢO

轻咬 nghĩa là cắn nhẹ.

Nghĩa của 轻咬

qīngyǎo

KHINH GIẢOphồn thể 輕咬
  1. Cắn nhẹ

Câu hỏi thường gặp

轻咬 nghĩa là gì?

轻咬 (qīngyǎo) nghĩa là cắn nhẹ.

轻咬 đọc thế nào?

轻咬 đọc là qīngyǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻咬 là gì?

Âm Hán Việt của 轻咬 là "khinh giảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.