TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻而易举

qīng'éryìjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕而易舉

轻而易举 nghĩa là dễ dàng, không có khó khăn.

Nghĩa của 轻而易举

qīng'éryìjǔ

Cụm từphồn thể 輕而易舉
  1. Dễ dàng
  2. Không có khó khăn

Câu hỏi thường gặp

轻而易举 nghĩa là gì?

轻而易举 (qīng'éryìjǔ) nghĩa là dễ dàng, không có khó khăn.

轻而易举 đọc thế nào?

轻而易举 đọc là qīng'éryìjǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.