TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻薄

qīngbó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕薄

Âm Hán Việt KHINH BẠC

轻薄 nghĩa là nhẹ, nhẹ dạ.

Nghĩa của 轻薄

qīngbó

KHINH BẠCTính từ, Động từphồn thể 輕薄
  1. Nhẹ (cân)
  2. Nhẹ dạ
  3. Lăng nhăng
  4. Coi thường
  5. Thiếu tôn trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻薄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轻薄 nghĩa là gì?

轻薄 (qīngbó) nghĩa là nhẹ, nhẹ dạ.

轻薄 đọc thế nào?

轻薄 đọc là qīngbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻薄 là gì?

Âm Hán Việt của 轻薄 là "khinh bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.