TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻铁

Qīngtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕鐵

Âm Hán Việt KHINH THIẾT

轻铁 nghĩa là Hệ thống Đường sắt nhẹ Hồng Kông (viết tắt của 轻便铁路).

Nghĩa của 轻铁

Qīngtiě

KHINH THIẾTDanh từphồn thể 輕鐵tên riêng
  1. Hệ thống Đường sắt nhẹ Hồng Kông (viết tắt của 轻便铁路)

Câu hỏi thường gặp

轻铁 nghĩa là gì?

轻铁 (qīngtiě) nghĩa là Hệ thống Đường sắt nhẹ Hồng Kông (viết tắt của 轻便铁路).

轻铁 đọc thế nào?

轻铁 đọc là Qīngtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻铁 là gì?

Âm Hán Việt của 轻铁 là "khinh thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.