TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻食

qīngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕食

Âm Hán Việt KHINH THỰC

轻食 nghĩa là bữa ăn nhẹ, ăn vặt.

Nghĩa của 轻食

qīngshí

KHINH THỰCDanh từphồn thể 輕食
  1. Bữa ăn nhẹ; ăn vặt

Câu hỏi thường gặp

轻食 nghĩa là gì?

轻食 (qīngshí) nghĩa là bữa ăn nhẹ, ăn vặt.

轻食 đọc thế nào?

轻食 đọc là qīngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻食 là gì?

Âm Hán Việt của 轻食 là "khinh thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.