TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辁

quán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輇

Âm Hán Việt THUYÊN
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰车全 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuyên

辁 nghĩa là hạn chế, bánh xe đặc.

Nghĩa của 辁

quán

THUYÊNphồn thể 輇
  1. Hạn chế (về tài năng hoặc khả năng)
  2. cổ Bánh xe đặc (không có nan)

Câu hỏi thường gặp

辁 nghĩa là gì?

辁 (quán) nghĩa là hạn chế, bánh xe đặc.

辁 đọc thế nào?

辁 đọc là quán (pinyin).

Âm Hán Việt của 辁 là gì?

Âm Hán Việt của 辁 là "thuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.