TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

较比

jiàobǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 較比

Âm Hán Việt GIẢO TỶ

较比 nghĩa là tương đối, khá.

Nghĩa của 较比

jiàobǐ

GIẢO TỶphồn thể 較比
  1. thông tục Tương đối
  2. Khá
  3. Khá là

Câu hỏi thường gặp

较比 nghĩa là gì?

较比 (jiàobǐ) nghĩa là tương đối, khá.

较比 đọc thế nào?

较比 đọc là jiàobǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 较比 là gì?

Âm Hán Việt của 较比 là "giảo tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.