TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辅以

fǔyǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輔以

Âm Hán Việt PHỤ DĨ

辅以 nghĩa là bổ trợ bởi, kèm theo.

Nghĩa của 辅以

fǔyǐ

PHỤ DĨphồn thể 輔以
  1. Bổ trợ bởi
  2. Kèm theo
  3. Với

Câu hỏi thường gặp

辅以 nghĩa là gì?

辅以 (fǔyǐ) nghĩa là bổ trợ bởi, kèm theo.

辅以 đọc thế nào?

辅以 đọc là fǔyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辅以 là gì?

Âm Hán Việt của 辅以 là "phụ dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.