TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辅导班

fǔdǎobān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輔導班

Âm Hán Việt PHỤ ĐẠO BAN

辅导班 nghĩa là lớp học phụ đạo, lớp học bổ túc.

Nghĩa của 辅导班

fǔdǎobān

PHỤ ĐẠO BANphồn thể 輔導班
  1. Lớp học phụ đạo
  2. Lớp học bổ túc
  3. Khoá học dự bị

Câu hỏi thường gặp

辅导班 nghĩa là gì?

辅导班 (fǔdǎobān) nghĩa là lớp học phụ đạo, lớp học bổ túc.

辅导班 đọc thế nào?

辅导班 đọc là fǔdǎobān (pinyin).

Âm Hán Việt của 辅导班 là gì?

Âm Hán Việt của 辅导班 là "phụ đạo ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.