TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辅弼

fǔbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輔弼

Âm Hán Việt PHỤ BẬT

辅弼 nghĩa là Hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước.

Nghĩa của 辅弼

fǔbì

PHỤ BẬTĐộng từ, Danh từphồn thể 輔弼
  1. Hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước
  2. Thủ tướng

Câu hỏi thường gặp

辅弼 nghĩa là gì?

辅弼 (fǔbì) nghĩa là Hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước.

辅弼 đọc thế nào?

辅弼 đọc là fǔbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 辅弼 là gì?

Âm Hán Việt của 辅弼 là "phụ bật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.