TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辅警

fǔjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輔警

Âm Hán Việt PHỤ CẢNH

辅警 nghĩa là cảnh sát hỗ trợ.

Nghĩa của 辅警

fǔjǐng

PHỤ CẢNHDanh từphồn thể 輔警
  1. Cảnh sát hỗ trợ

Câu hỏi thường gặp

辅警 nghĩa là gì?

辅警 (fǔjǐng) nghĩa là cảnh sát hỗ trợ.

辅警 đọc thế nào?

辅警 đọc là fǔjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辅警 là gì?

Âm Hán Việt của 辅警 là "phụ cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.