TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辐射能

fúshènéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輻射能

Âm Hán Việt BỨC XẠ NĂNG

辐射能 nghĩa là Năng lượng bức xạ (ví dụ: mặt trời).

Nghĩa của 辐射能

fúshènéng

BỨC XẠ NĂNGphồn thể 輻射能
  1. Năng lượng bức xạ (ví dụ: mặt trời)

Câu hỏi thường gặp

辐射能 nghĩa là gì?

辐射能 (fúshènéng) nghĩa là Năng lượng bức xạ (ví dụ: mặt trời).

辐射能 đọc thế nào?

辐射能 đọc là fúshènéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辐射能 là gì?

Âm Hán Việt của 辐射能 là "bức xạ năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.