TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

输电

shūdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輸電

Âm Hán Việt THÂU ĐIỆN

输电 nghĩa là truyền tải điện, truyền điện.

Nghĩa của 输电

shūdiàn

THÂU ĐIỆNĐộng từphồn thể 輸電
  1. Truyền tải điện
  2. Truyền điện

Câu hỏi thường gặp

输电 nghĩa là gì?

输电 (shūdiàn) nghĩa là truyền tải điện, truyền điện.

输电 đọc thế nào?

输电 đọc là shūdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 输电 là gì?

Âm Hán Việt của 输电 là "thâu điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.