TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辩说

biànshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辯說

Âm Hán Việt BIỆN THUYẾT

辩说 nghĩa là tranh luận, cãi nhau.

Nghĩa của 辩说

biànshuō

BIỆN THUYẾTphồn thể 辯說
  1. Tranh luận; cãi nhau

Câu hỏi thường gặp

辩说 nghĩa là gì?

辩说 (biànshuō) nghĩa là tranh luận, cãi nhau.

辩说 đọc thế nào?

辩说 đọc là biànshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 辩说 là gì?

Âm Hán Việt của 辩说 là "biện thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.