TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辩难

biànnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辯難

Âm Hán Việt BIỆN NẠN

辩难 nghĩa là tranh luận, phản bác.

Nghĩa của 辩难

biànnàn

BIỆN NẠNĐộng từphồn thể 辯難
  1. Tranh luận
  2. Phản bác
  3. Bác bỏ

Câu hỏi thường gặp

辩难 nghĩa là gì?

辩难 (biànnàn) nghĩa là tranh luận, phản bác.

辩难 đọc thế nào?

辩难 đọc là biànnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辩难 là gì?

Âm Hán Việt của 辩难 là "biện nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.