TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边境冲突

biānjìngchōngtū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊境衝突

Âm Hán Việt BIÊN CẢNH XUNG ĐỘT

边境冲突 nghĩa là xung đột biên giới.

Nghĩa của 边境冲突

biānjìngchōngtū

BIÊN CẢNH XUNG ĐỘTphồn thể 邊境衝突
  1. Xung đột biên giới

Câu hỏi thường gặp

边境冲突 nghĩa là gì?

边境冲突 (biānjìngchōngtū) nghĩa là xung đột biên giới.

边境冲突 đọc thế nào?

边境冲突 đọc là biānjìngchōngtū (pinyin).

Âm Hán Việt của 边境冲突 là gì?

Âm Hán Việt của 边境冲突 là "biên cảnh xung đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.