TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边声

biānshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊聲

Âm Hán Việt BIÊN THANH

边声 nghĩa là âm thanh kỳ lạ.

Nghĩa của 边声

biānshēng

BIÊN THANHphồn thể 邊聲
  1. Âm thanh kỳ lạ (gió thổi biên cương, ngựa hoang hí, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

边声 nghĩa là gì?

边声 (biānshēng) nghĩa là âm thanh kỳ lạ.

边声 đọc thế nào?

边声 đọc là biānshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 边声 là gì?

Âm Hán Việt của 边声 là "biên thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.