TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边头

biāntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊頭

Âm Hán Việt BIÊN ĐẦU

边头 nghĩa là cuối, biên giới.

Nghĩa của 边头

biāntóu

BIÊN ĐẦUDanh từ, Đại từphồn thể 邊頭
  1. Cuối
  2. Biên giới
  3. Ngay trước khi kết thúc

Câu hỏi thường gặp

边头 nghĩa là gì?

边头 (biāntóu) nghĩa là cuối, biên giới.

边头 đọc thế nào?

边头 đọc là biāntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 边头 là gì?

Âm Hán Việt của 边头 là "biên đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.