边币
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 邊幣
边币 nghĩa là Tiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng.
Nghĩa của 边币
biānbì
BIÊN TỆDanh từphồn thể 邊幣- Tiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng
Câu hỏi thường gặp
边币 nghĩa là gì?
边币 (biānbì) nghĩa là Tiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng.
边币 đọc thế nào?
边币 đọc là biānbì (pinyin).
Âm Hán Việt của 边币 là gì?
Âm Hán Việt của 边币 là "biên tệ".