TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边币

biānbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊幣

Âm Hán Việt BIÊN TỆ

边币 nghĩa là Tiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng.

Nghĩa của 边币

biānbì

BIÊN TỆDanh từphồn thể 邊幣
  1. Tiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng

Câu hỏi thường gặp

边币 nghĩa là gì?

边币 (biānbì) nghĩa là Tiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng.

边币 đọc thế nào?

边币 đọc là biānbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 边币 là gì?

Âm Hán Việt của 边币 là "biên tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.