TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边患

biānhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊患

Âm Hán Việt BIÊN HOẠN

边患 nghĩa là Xâm lược từ nước ngoài.

Nghĩa của 边患

biānhuàn

BIÊN HOẠNDanh từphồn thể 邊患
  1. Xâm lược từ nước ngoài
  2. Thảm họa biên giới do xâm nhập

Câu hỏi thường gặp

边患 nghĩa là gì?

边患 (biānhuàn) nghĩa là Xâm lược từ nước ngoài.

边患 đọc thế nào?

边患 đọc là biānhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 边患 là gì?

Âm Hán Việt của 边患 là "biên hoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.