TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边控

biānkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊控

Âm Hán Việt BIÊN KHỐNG

边控 nghĩa là kiểm soát biên giới.

Nghĩa của 边控

biānkòng

BIÊN KHỐNGDanh từphồn thể 邊控
  1. Kiểm soát biên giới (viết tắt của 边境控制 (biānjìngkòngzhì))
  2. Đưa vào danh sách kiểm soát biên giới (danh sách người bị tạm giữ nếu cố gắng xuất hoặc nhập cảnh)

Câu hỏi thường gặp

边控 nghĩa là gì?

边控 (biānkòng) nghĩa là kiểm soát biên giới.

边控 đọc thế nào?

边控 đọc là biānkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 边控 là gì?

Âm Hán Việt của 边控 là "biên khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.