边疆区 (biānjiāngqū) nghĩa là Krai (lãnh thổ hành chính của Nga).
边疆区 đọc thế nào?
边疆区 đọc là biānjiāngqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 边疆区 là gì?
Âm Hán Việt của 边疆区 là "biên cương khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.