TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边角科

biānjiǎokē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊角科

Âm Hán Việt BIÊN GIÁC KHOA

边角科 nghĩa là mẩu thừa còn lại.

Nghĩa của 边角科

biānjiǎokē

BIÊN GIÁC KHOAphồn thể 邊角科
  1. Mẩu thừa còn lại (công nghiệp, vật liệu)

Câu hỏi thường gặp

边角科 nghĩa là gì?

边角科 (biānjiǎokē) nghĩa là mẩu thừa còn lại.

边角科 đọc thế nào?

边角科 đọc là biānjiǎokē (pinyin).

Âm Hán Việt của 边角科 là gì?

Âm Hán Việt của 边角科 là "biên giác khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.