边防站 (biānfángzhàn) nghĩa là đồn biên phòng, chốt biên giới.
边防站 đọc thế nào?
边防站 đọc là biānfángzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 边防站 là gì?
Âm Hán Việt của 边防站 là "biên phòng trạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.