TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边际成本

biānjìchéngběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊際成本

Âm Hán Việt BIÊN TẾ THÀNH BẢN

边际成本 nghĩa là chi phí cận biên.

Nghĩa của 边际成本

biānjìchéngběn

BIÊN TẾ THÀNH BẢNDanh từphồn thể 邊際成本
  1. Chi phí cận biên

Câu hỏi thường gặp

边际成本 nghĩa là gì?

边际成本 (biānjìchéngběn) nghĩa là chi phí cận biên.

边际成本 đọc thế nào?

边际成本 đọc là biānjìchéngběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 边际成本 là gì?

Âm Hán Việt của 边际成本 là "biên tế thành bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.