TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达官贵人

dáguānguìrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達官貴人

Âm Hán Việt ĐẠT QUAN QUÝ NHÂN

达官贵人 nghĩa là quan chức cao quý, người quyền quý.

Nghĩa của 达官贵人

dáguānguìrén

ĐẠT QUAN QUÝ NHÂNDanh từphồn thể 達官貴人
  1. Quan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý

Câu hỏi thường gặp

达官贵人 nghĩa là gì?

达官贵人 (dáguānguìrén) nghĩa là quan chức cao quý, người quyền quý.

达官贵人 đọc thế nào?

达官贵人 đọc là dáguānguìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 达官贵人 là gì?

Âm Hán Việt của 达官贵人 là "đạt quan quý nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.