TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迁怒于人

qiānnùyúrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遷怒於人

Âm Hán Việt THIÊN NỘ VU NHÂN

迁怒于人 nghĩa là Trút giận lên người vô tội.

Nghĩa của 迁怒于人

qiānnùyúrén

THIÊN NỘ VU NHÂNphồn thể 遷怒於人
  1. thành ngữ Trút giận lên người vô tội

Câu hỏi thường gặp

迁怒于人 nghĩa là gì?

迁怒于人 (qiānnùyúrén) nghĩa là Trút giận lên người vô tội.

迁怒于人 đọc thế nào?

迁怒于人 đọc là qiānnùyúrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 迁怒于人 là gì?

Âm Hán Việt của 迁怒于人 là "thiên nộ vu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.