TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过审

guòshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過審

Âm Hán Việt QUÁ THẨM

过审 nghĩa là vượt qua đánh giá.

Nghĩa của 过审

guòshěn

QUÁ THẨMĐộng từphồn thể 過審
  1. Vượt qua đánh giá

Câu hỏi thường gặp

过审 nghĩa là gì?

过审 (guòshěn) nghĩa là vượt qua đánh giá.

过审 đọc thế nào?

过审 đọc là guòshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 过审 là gì?

Âm Hán Việt của 过审 là "quá thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.