TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过房

guòfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過房

Âm Hán Việt QUÁ PHÒNG

过房 nghĩa là nhận làm con nuôi, cho làm con nuôi.

Nghĩa của 过房

guòfáng

QUÁ PHÒNGĐộng từphồn thể 過房
  1. Nhận làm con nuôi
  2. Cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过房

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过房 nghĩa là gì?

过房 (guòfáng) nghĩa là nhận làm con nuôi, cho làm con nuôi.

过房 đọc thế nào?

过房 đọc là guòfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过房 là gì?

Âm Hán Việt của 过房 là "quá phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.