过节儿 (guòjiér) nghĩa là mối hận, xung đột, cư xử tốt.
过节儿 đọc thế nào?
过节儿 đọc là guòjiér (pinyin).
Âm Hán Việt của 过节儿 là gì?
Âm Hán Việt của 过节儿 là "quá tiết nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.