TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过节儿

guòjiér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過節兒

Âm Hán Việt QUÁ TIẾT NHI

过节儿 nghĩa là mối hận, xung đột, cư xử tốt.

Nghĩa của 过节儿

guòjiér

QUÁ TIẾT NHIphồn thể 過節兒
  1. thông tục Mối hận; xung đột
  2. thông tục Cư xử tốt

Câu hỏi thường gặp

过节儿 nghĩa là gì?

过节儿 (guòjiér) nghĩa là mối hận, xung đột, cư xử tốt.

过节儿 đọc thế nào?

过节儿 đọc là guòjiér (pinyin).

Âm Hán Việt của 过节儿 là gì?

Âm Hán Việt của 过节儿 là "quá tiết nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.