TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过门

guòmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過門

Âm Hán Việt QUÁ MÔN

过门 nghĩa là đi qua ngưỡng cửa, kết hôn.

Nghĩa của 过门

guòmén

QUÁ MÔNĐộng từ, Danh từphồn thể 過門
  1. Đi qua ngưỡng cửa
  2. phụ nữ Kết hôn
  3. Nhạc dạo trong opera

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过门

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过门 nghĩa là gì?

过门 (guòmén) nghĩa là đi qua ngưỡng cửa, kết hôn.

过门 đọc thế nào?

过门 đọc là guòmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 过门 là gì?

Âm Hán Việt của 过门 là "quá môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.