TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎击

yíngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迎擊

Âm Hán Việt NGHÊNH KÍCH

迎击 nghĩa là Đối mặt cuộc tấn công.

Nghĩa của 迎击

yíngjī

NGHÊNH KÍCHĐộng từphồn thể 迎擊
  1. Đối mặt cuộc tấn công
  2. Đánh lui kẻ địch

Câu hỏi thường gặp

迎击 nghĩa là gì?

迎击 (yíngjī) nghĩa là Đối mặt cuộc tấn công.

迎击 đọc thế nào?

迎击 đọc là yíngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎击 là gì?

Âm Hán Việt của 迎击 là "nghênh kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.